adi granth

adi granth

The Sikh devotee carefully reads from the Adi Granth.

Định nghĩa

Danh từ:
- Kinh điển chính của đạo Sikh: "Adi Granth" văn bản tôn giáo quan trọng nhất của đạo Sikh, bao gồm các bài thánh ca, thơ ca giáo của năm vị Guru đầu tiên.

dụ sử dụng
  • (Adi Granth được người Sikh tôn kính như một Guru sống.)
  • (Đọc Adi Granth mang lại sự bình an tâm linh cho nhiều tín đồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to recite the Adi Granth": đọc tụng Adi Granth.

    • During the ceremony, the priest recited the Adi Granth. (Trong buổi lễ, vị linh mục đã đọc tụng Adi Granth.)
  • "the teachings of the Adi Granth": các giáo của Adi Granth.

    • The teachings of the Adi Granth emphasize equality and devotion. (Các giáo của Adi Granth nhấn mạnh sự bình đẳng lòng sùng kính.)
Biến thể từ gần giống
  • Granth (danh từ): sách, kinh sách (thường dùng trong bối cảnh tôn giáo Ấn Độ).

    • The Granth is a collection of sacred texts. (Granth một bộ sưu tập các văn bản thiêng liêng.)
  • Guru Granth Sahib (danh từ): tên gọi khác của Adi Granth, mang nghĩa tôn kính hơn.

    • Sikhs treat the Guru Granth Sahib with utmost respect. (Người Sikh đối xử với Guru Granth Sahib với lòng kính trọng tối đa.)
Từ đồng nghĩa
  • Kinh sách Sikh: văn bản thiêng liêng của đạo Sikh.
  • Thánh thư Sikh: sách thánh của tôn giáo Sikh.
Các cụm từ liên quan
  • Adi Granth Sahib: tên gọi đầy đủ trang trọng, thường dùng trong các nghi lễ.
    • The Adi Granth Sahib is placed on a special throne in the gurdwara. (Adi Granth Sahib được đặt trên một ngai đặc biệt trong gurdwara.)
Thành ngữ liên quan
  • "as sacred as the Adi Granth": thiêng liêng như Adi Granth.
    • For Sikhs, the word of the Guru is as sacred as the Adi Granth. (Đối với người Sikh, lời của Guru thiêng liêng như Adi Granth.)